✅Bảng giá xe Vinfast ✅Các chương trình khuyến mại ✅Ưu đãi đặc biệt cập nhập mới nhất ✅Giá lăn bánh cách tính giá lăn bánh xe Vinfast

bang gia xe vinfast

Mục lục

Chính sách Ưu đãi mua xe Vinfast tháng 11/2020

Chương trình Vạn quà tri ân – Tin yêu lan tỏa

Để tri ân khách hàng đã mua xe Vinfast , Chương trình “Vạn quà tri ân – tin yêu lan tỏa” tặng các khách hàng mua xe Vinfast từ ngày 27/07/2020 về trước: 2 mã tri ân đối với khách hàng đã mua mỗi một xe Lux, 1 mã tri ân với khách hàng đã mua mỗi một xe Fadil. Mã tri ân này sẽ được:

  • Giảm 80 triệu VNĐ khi mua xe Vinfast Lux A2.0
  • Giảm 120 triệu VNĐ khi mua xe Vinfast Lux SA2.0
  • Mã tri ân này có thể dùng khi quý khách giới thiệu cho người thân / bạn bè mua xe Vinfast

Chương trình Lệ phí trước bạ 0 đồng

  • Ngày 28/06/2020, Thủ tướng Chính Phủ đã ký quyết định ban hành nghị định 70, giảm 50% phí trước bạ xe ô tô sản xuất – lắp ráp trong nước đến 31/12/2020. Theo đó xe Vinfast Fadil, Vinfast Lux được giảm 50% lệ phí trước bạ trong năm 2020
  • Ngày 4/06/2020 Vinfast triển khai chương trình trước bạ 0 đồng với xe Vinfast Lux A2.0 và Vinfast Lux SA2.0, do đó hai dòng xe này sẽ được Vinfast hỗ trợ 50% phí trước bạ còn lại, tính đến 31/12/2020
  • Ngày 6/10/2020 Vinfast triển khai trước bạ 0 đồng cho Vinfast Fadil (hỗ trợ 50% phí trước bạ còn lại) thời gian đến 31/10/2020

Như vậy ở thời điểm hiện tại, quý khách hàng mua xe Vinfast sẽ được hỗ trợ 100% phí trước bạ

Chương trình Đổi cũ lấy mới – Lên đời xe sang

  • Thu mua lại xe cũ của quý khách đang sử dụng (chưa quá 7 năm)
  • Tặng thêm: 50 triệu khi quý khách mua xe Vinfast Lux SA, 30 triệu cho quý khách mua xe Vinfast Lux A, 10 triệu khi quý khách mua xe Fadil

Chương trình Trả thẳng giảm 10%

  • Giảm 10% khi quý khách thanh toán 100% giá trị xe

Chương trình Trả góp lãi suất 0%

  • Là chương trình ưu đãi mua xe trả góp qua ngân hàng của Vinfast. Quý khách vay 30% giá trị xe, trả góp 70% giá trị xe qua ngân hàng. Với xe Vinfast Lux A2.0, Lux SA2.0 vay trong 7 năm, Vinfast Fadil 5 (7) năm.
  • Lãi suất 2 năm đầu do Vinfast Chi trả hộ, các năm tiếp theo lãi suất thả nổi nhưng < 10.5%/ năm. Nếu lớn hơn Vinfast chi trả phần chênh lệch, nếu nhỏ hơn Khách hàng được hưởng

Chương trình “VinFast thấu hiểu – Trả trước tối thiểu”

Là hình thức mua xe trả góp với mức chi phí ban đầu thấp nhất. Theo đó khách hàng trả trước 20% giá trị xe, vay 80% trong 8 năm. Lãi suất 2 năm đầu theo chương trình ưu đãi lãi suất 0% được cấn trừ trực tiếp vào tiền đối ứng

Cụ thể, ở tháng 11/2020 khi mua xe Vinfast quý khách chỉ cần trả trước từ 36 triệu với Vinfast Fadil, 92 triệu với Vinfast Lux A, 127 triệu với Vinfast Lux SA

Sử dụng Voucher mua xe ô tô Vinfast được tặng khi mua nhà Vinhomes

Khi quý khách sở hữu Voucher được tặng sau khi mua nhà Vinhomes để mua xe Vinfast, Trị giá của Voucher phù hợp sẽ được trừ thẳng vào giá xe theo chương trình “Nhà sang xe xịn – Đẳng cấp tinh hoa”. Mệnh giá Voucher phù hợp để mua xe Vinfast cụ thể như sau:

  • Voucher Vinhomes định danh
    • Voucher định danh mệnh giá 70 triệu Chỉ dùng để mua xe Vinfast Fadil
    • Voucher định danh mệnh giá 150 triệu Chỉ dùng để mua xe Vinfast Lux A2.0
    • Voucher định danh mệnh giá 200 triệu Chỉ dùng để mua xe Vinfast Lux SA2.0
  • Voucher Vinhomes không định danh
    • Voucher không định danh mệnh giá 100 triệu VNĐ
    • Voucher không định danh mệnh giá 200 triệu VNĐ
    • Voucher không định danh mệnh giá 350 triệu VNĐ

Voucher không định danh được sử dụng khi mua bất kỳ dòng xe Vinfast nào

Trị giá Voucher , điều kiện sử dụng được áp dụng tùy vào từng thời điểm và tùy thuộc chương trình khuyến mại, Quý khách hàng vui lòng liên hệ để được hỗ trợ

Bảng giá xe Vinfast tháng 11/2020

Bảng giá xe Vinfast Fadil tháng 11/2020

Lựa chọn 1: Mua xe trả thẳng

Phiên bản Giá xuất hóa đơn(VNĐ)
Tiêu Chuẩn - Base 359 600 000
Nâng Cao - Flus 389 200 000
Cao cấp - Full 426 600 000

Lựa chọn 2: Trả góp lãi suất 0% hai năm đầu

Phiên bản Giá xuất hóa đơn(VNĐ)
Tiêu Chuẩn - Base 400 100 000
Nâng Cao - Flus 434 100 000
Cao cấp - Full 474 100 000

Lựa chọn 3: Trả góp theo ưu đãi cấn trừ vốn đối ứng

Phiên bản Trả trước (VNĐ)
Tiêu Chuẩn - Base 36 000 000
Nâng Cao - Flus 39 000 000
Cao cấp - Full 42 000 000

Bảng giá trên đã bao gồm VAT, Đã áp dụng chính sách “Trước bạ 0 đồng” & chính sách “Tri ân – lan tỏa” và các chính sách tương ứng theo lựa chọn.

Bạn đang có nhu cầu mua xe ?
Bạn đang băn khoăn về giá, Khuyến mại hay Trả góp ?

Vui lòng liên hệ ngay với phòng bán hàng để được tư vấn trực tiếp giúp Bạn hiểu rõ hơn về Chính sách bán hàng trong tháng và các Ưu đãi Khuyến mại

Hotline (Zalo/Viber): 0912 25 68 77

Bảng giá xe Vinfast Lux A2.0 tháng 11/2020

Lựa chọn 1: Mua xe trả thẳng

Phiên bản Giá xuất hóa đơn(VNĐ)
Tiêu Chuẩn - Base 928 100 000
Nâng Cao - Flus 998 500 000
Cao cấp - Full 1 131 000 000

Lựa chọn 2: Trả góp lãi suất 0% hai năm đầu

Phiên bản Giá xuất hóa đơn(VNĐ)
Tiêu Chuẩn - Base 1 031 200 000
Nâng Cao - Flus 1 116 000 000
Cao cấp - Full 1 256 600 000

Lựa chọn 3: Trả góp theo ưu đãi cấn trừ vốn đối ứng

Phiên bản Trả trước (VNĐ)
Tiêu Chuẩn - Base 92 000 000
Nâng Cao - Flus 99 000 000
Cao cấp - Full 112 000 000

Bảng giá trên đã bao gồm VAT, Đã áp dụng chính sách “Trước bạ 0 đồng” & chính sách “Tri ân – lan tỏa” và các chính sách tương ứng theo lựa chọn.

Bạn đang có nhu cầu mua xe ?
Bạn đang băn khoăn về giá, Khuyến mại hay Trả góp ?

Vui lòng liên hệ ngay với phòng bán hàng để được tư vấn trực tiếp giúp Bạn hiểu rõ hơn về Chính sách bán hàng trong tháng và các Ưu đãi Khuyến mại

Hotline (Zalo/Viber): 0912 25 68 77

Bảng giá xe Vinfast Lux SA2.0 tháng 11/2020

Lựa chọn 1: Mua xe trả thẳng

Phiên bản Giá xuất hóa đơn(VNĐ)
Tiêu Chuẩn - Base 1 290 700 000
Nâng Cao - Flus 1 367 200 000
Cao cấp - Full 1 528 000 000

Lựa chọn 2: Trả góp lãi suất 0% hai năm đầu

Phiên bản Giá xuất hóa đơn(VNĐ)
Tiêu Chuẩn - Base 1 434 200 000
Nâng Cao - Flus 1 519 200 000
Cao cấp - Full 1 697 500 000

Lựa chọn 3: Trả góp theo ưu đãi cấn trừ vốn đối ứng

Phiên bản Trả trước (VNĐ)
Tiêu Chuẩn - Base 127 000 000
Nâng Cao - Flus 135 000 000
Cao cấp - Full 151 000 000

Bảng giá trên đã bao gồm VAT, Đã áp dụng chính sách “Trước bạ 0 đồng” & chính sách “Tri ân – lan tỏa” và các chính sách tương ứng theo lựa chọn.

Cách tính giá lăn bánh mua ô tô Vinfast mới

Các khoản phí lăn bánh xe ô tô

Sau khi mua xe ô tô mới, ngoài chi phí mua xe bạn còn phải trả thêm các khoản phí thuế để đảm bảo bạn là chủ sở hữu hợp pháp, vậy các khoản phí thuế đó là những gì ? mời bạn đọc các thông tin sau đây:

  1. Phí trước bạ là khoản chi phí mà người sở hữu tài sản phải kê khai và nộp cho cơ quan thuế trước khi đưa vào sử dụng. Phí trước bạ ô tô được tính bằng giá tính thuế x mức thu phí trước bạ (%). Trong đó mức thu phí trước bạ phụ thuộc vào từng tỉnh / thành phố và tùy thuộc vào loại xe, cụ thể lệ phí trước bạ của xe ô tô Vinfast Fadil, Vinfast Lux A2.0, Vinfast Lux SA2.0 như sau:
    • Tại Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ: mức thu phí trước bạ là 12%
    • Tại Hà Tĩnh: mức thu phí trước bạ là 11%
    • Tại Các tỉnh / thành phố còn lại : mức thu phí trước bạ là 10%

Hiện tại Vinfast hỗ trợ 100% phí trước bạ khi Quý khách mua xe Vinfast Lux SA, Vinfast Lux A, Vinfast Fadil

  1. Phí cấp mới biển số: Phí cấp mới biển số phụ thuộc vào loại phương tiện và từng khu vực, Với xe Vinfast hiện nay (xe chở người từ 9 chỗ trở xuống) thì lệ phí cấp biển số như sau
    • Khu vực 1 (Hà Nội, TP Hồ Chí Minh): 20.000.000 VNĐ
    • Khu vực 2 (Thành phố, thị xã): 1.000.000 VNĐ
    • Khu vực 3 (Huyện, Xã): 200.000 VNĐ
  1. Phí mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự: Bảo hiểm trách nhiệm dân sự là bắt buộc khi mua xe ô tô mới và phải xuất trình khi đi đăng kiểm với chi phí như sau
    • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe Vinfast 5 chỗ: 480.000 VNĐ
    • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe Vinfast 7 chỗ: 873.000 VNĐ
  1. Phí đường bộ: Phí bảo trì đường bộ với xe Vinfast (5-9 chỗ ngồi) là: 1.560.000 đ/ năm
  1. Lệ phí đăng kiểm: Lệ phí đăng kiểm với xe Vinfast (5-9 chỗ ngồi là : 340.000đ)
  1. Bảo hiểm vật chất (bảo hiểm thân vỏ) không bắt buộc: Bảo hiểm vật chất xe thường không bắt buộc với Khách hàng mua xe trả thẳng, với xe trả góp qua ngân hàng tùy thuộc vào các điều kiện ràng buộc trong hợp đồng cho vay mà Khách hàng có thể bắt buộc phải mua để đảm bảo tài sản của hai bên nhằm phòng trách các điều không đáng có xảy ra.

Phí mua bảo hiểm vật chất được tính theo Giá xe xuất hóa đơn x tỷ lệ phần trăm (Phụ thuộc vào từng công ty bảo hiểm)

Cách tính chi phí lăn bánh xe Vinfast Fadil

Chi phí lăn bánh xe Fadil phụ thuộc vào tỉnh / thành mà Quý khách có hộ khẩu thường trú, hình thức mua xe Vinfast Fadil, chi phí lăn bánh bao gồm giá xe + các chi phí ở nêu trên. Để cân đối tài chính mua xe cần có bảng tính chi phí lăn bánh chính xác nhất. Mời Quý khách liên hệ Hotline hoặc để lại thông tin – Chúng tôi sẽ tính giúp bạn

>> Clich xem chi tiết Vinfast Fadil

YÊU CẦU CHI PHÍ LĂN BÁNH VINFAST FADIL

Cách tính chi phí lăn bánh xe Vinfast Lux A

Chi phí lăn bánh xe Lux A phụ thuộc vào tỉnh / thành mà Quý khách có hộ khẩu thường trú, hình thức mua xe Vinfast Lux A, chi phí lăn bánh bao gồm giá xe + các chi phí ở nêu trên. Để cân đối tài chính mua xe cần có bảng tính chi phí lăn bánh chính xác nhất. Mời Quý khách liên hệ Hotline hoặc để lại thông tin – Chúng tôi sẽ tính giúp bạn

>> Clich xem chi tiết Vinfast Lux A2.0

YÊU CẦU CHI PHÍ LĂN BÁNH VINFAST LUX A

Cách tính chi phí lăn bánh xe Vinfast Lux SA

Chi phí lăn bánh xe Lux SA phụ thuộc vào tỉnh / thành mà Quý khách có hộ khẩu thường trú, hình thức mua xe Vinfast Lux SA, chi phí lăn bánh bao gồm giá xe + các chi phí ở nêu trên. Để cân đối tài chính mua xe cần có bảng tính chi phí lăn bánh chính xác nhất. Mời Quý khách liên hệ Hotline hoặc để lại thông tin – Chúng tôi sẽ tính giúp bạn

>> Clich xem chi tiết Vinfast Lux SA2.0

YÊU CẦU CHI PHÍ LĂN BÁNH VINFAST LUX SA