Kích thước ô tô con của mỗi hãng được thiết kế phù hợp với mục đích vận hành của xe. Sau đây là một số yếu tố liên quan trực tiếp đến kích thước ô tô con

  • Kích thước tổng thể: bao gồm chiều dài, rộng, cao của xe
  • Chiều dài cơ sở: Là khoảng cách giữa tâm  trục trước đến tâm trục sau của bánh xe
  • Chiều rộng cơ sở: là khoảng cách gữa hai tâm của vệt bánh xe trên một trục
  • Khoảng sáng gầm xe: Là khoảng cách từ vị trí điểm thấp nhất của xe đến mặt đất

Nội dung

Kích thước xe oto 7 chỗ

Tùy thuộc vào từng phân khúc, từng hãng xe mà kích thước xe ô tô 7 chỗ cũng khác nhau nhưng giao động trong một phạm vi nhất định, cụ thể như sau:

  • Phân khúc A, kích thước tổng thể của xe 7 chỗ giao động từ: 4600 x 1700 x 1750 (mm) đến 4700 x 1750 x 1175 (mm)
  • Phân khúc B, kích thước tổng thể của xe 7 chỗ giao động từ: 4700 x 1760 x 1750 (mm) đến 4850 x 1750 x 1850 (mm)
  • Phân khúc C, kích thước tổng thể của xe 7 chỗ giao động từ: 4850 x 1800 x 1550 (mm) đến 4900 x 1800 x 1850 (mm)
  • Phân khúc D, kích thước tổng thể của xe 7 chỗ giao động từ: 4900 x 1850 x 1850 (mm) đến 4950 x 1900 x 1900 (mm)

Kích thước xe ô tô con 5 chỗ

Là dòng xe thịnh hành, phổ biến tại Việt Nam, Tùy thuộc vào từng phân khúc, từng hãng xe mà kích thước xe ô tô 5 chỗ cũng khác nhau nhưng giao động trong một phạm vi nhất định, cụ thể như sau:

  • Phân khúc A, kích thước tổng thể của xe 7 chỗ giao động từ: 4600 x 1700 x 1750 (mm) đến 4700 x 1750 x 1175 (mm)
  • Phân khúc B, kích thước tổng thể của xe 7 chỗ giao động từ: 4700 x 1760 x 1750 (mm) đến 4850 x 1750 x 1850 (mm)
  • Phân khúc C, kích thước tổng thể của xe 7 chỗ giao động từ: 4850 x 1800 x 1550 (mm) đến 4900 x 1800 x 1850 (mm)
  • Phân khúc D, kích thước tổng thể của xe 7 chỗ giao động từ: 4900 x 1850 x 1850 (mm) đến 4950 x 1900 x 1900 (mm)

Kích thước xe hatchback

Là dòng xe nhỏ gọn, có hai khoang: Khoang lái và khoang hành khách ( khoang hành lý gộp khoang khách). Xe thường có 3-5 cửa, cửa sau thường mở hất lên để lấy hành lý – gầm thấp. Tùy thuộc vào từng phân khúc, từng hãng xe mà kích thước xe hatchback cũng khác nhau nhưng giao động trong một phạm vi nhất định, cụ thể như sau:

  • Phân khúc A, kích thước của xe hatchback giao động từ: 3300 x 1450 x 1400 (mm) tới 3700 x 1500 x 1450 (mm)
  • Phân khúc B, kích thước của xe hatchback giao động từ: 3700 x 1550 x 1450 tới 3900 x 1550 x 1600 (mm)
  • Phân khúc C, kích thước của xe hatchback giao động từ: 3900 x 1700 x 1550 (mm) tới 4100 x 1700 x 1600 (mm)
  • Phân khúc D, kích thước của xe hatchback giao động từ: 3100 x 1700 x 1600 (mm) tới 4300 x 1750 x 1700 (mm)

Kích thước xe ô tô Vinfast

Kích thước Vinfast Fadil

kich thuoc tong the vinfast fadil
  • Chiều dài x rộng x cao (mm): 3.676 x 1.632 x 1.530
  • Chiều dài cơ sở: 2.385mm
  • Khoảng sáng gầm xe: 150mm
kich thuoc vinfast fadil

Kích thước Vinfast Lux A

  • Kích thước dài, rộng, cao lần lượt là 4.973 x 1.900 x 1.500 mm.
  • Trục cơ sở xe 2.968 mm.
  • Xe có khoảng sáng gầm 150 mm.
  • Quan sát tổng thể LUX A2.0 có chiều dài cơ sở lớn, đẹp mắt.
  • Khối lượng bản thân của xe: 1.795 kg. Xe có thể chở thêm: 535 kg.

Kích thước Vinfast Lux SA

  • Kích thước dài, rộng, cao lần lượt là 4.940 x 1.960 x 1.773 mm.
  • Trục cơ sở xe 2.933 mm.
  • Xe có khoảng sáng gầm 195 mm. Quan sát tổng thể LUX SA2.0 có chiều dài cơ sở lớn, đẹp mắt.
  • Khối lượng bản thân của xe: 2.140 kg. Xe có thể chở thêm: 710 kg.

Trả lời